Hình nền cho adherents
BeDict Logo

adherents

/ədˈhɪərənts/ /ædˈhɪərənts/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người theo đạo, người ủng hộ.

Ví dụ :

Đảng chính trị đó đã có thêm nhiều người ủng hộ mới sau khi hứa giảm thuế.