noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, hỗn hợp. An instance of admixing, a mixing in of something. Ví dụ : "The baker added admixtures of nuts and chocolate chips to the dough. " Người thợ làm bánh đã thêm các hỗn hợp như hạt và sô cô la chip vào bột nhào. compound substance material chemistry technical science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp, chất trộn lẫn. A mixture, in some contexts Ví dụ : "The baker added various admixtures to the dough, like nuts and chocolate chips, to create a more interesting treat. " Người thợ làm bánh đã thêm nhiều hỗn hợp vào bột, như các loại hạt và vụn sô cô la, để tạo ra một món ăn thú vị hơn. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc