noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận nuôi, người chấp nhận. One who adopts Ví dụ : "The Smiths are proud to be an adopter of a rescue dog. " Gia đình Smith tự hào là người đã nhận nuôi một chú chó cứu hộ. person family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc