Hình nền cho adopter
BeDict Logo

adopter

/əˈdɑptər/ /əˈdɑptɚ/

Định nghĩa

noun

Người nhận nuôi, người chấp nhận.

Ví dụ :

"The Smiths are proud to be an adopter of a rescue dog. "
Gia đình Smith tự hào là người đã nhận nuôi một chú chó cứu hộ.