Hình nền cho adopts
BeDict Logo

adopts

/əˈdɑpts/ /əˈdɔpts/

Định nghĩa

verb

Nhận nuôi, con nuôi, thừa nhận.

Ví dụ :

Gia đình Smith nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi địa phương.