Hình nền cho orphanage
BeDict Logo

orphanage

/ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Ví dụ :

"The young boy was sent to the orphanage after his parents died. "
Cậu bé được gửi đến trại trẻ mồ côi sau khi cha mẹ qua đời.