adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, dễ thương, yêu kiều. Befitting of being adored; cute or loveable. Ví dụ : "The puppy with the big, floppy ears was absolutely adorable. " Chú chó con với đôi tai to, mềm oặt trông thật sự đáng yêu làm sao! appearance character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc