Hình nền cho adored
BeDict Logo

adored

/əˈdɔːd/ /əˈdɔɹd/

Định nghĩa

verb

Sùng bái, ngưỡng mộ, tôn thờ.

Ví dụ :

Bọn trẻ con sùng bái cô giáo hiền lành và kiên nhẫn của mình.