Hình nền cho adroitness
BeDict Logo

adroitness

/əˈdrɔɪtnəs/

Định nghĩa

noun

Khéo léo, sự khéo léo, tài nghệ.

Skillfulness or ease of ability.

Ví dụ :

Sự khéo léo của bác sĩ phẫu thuật với dao mổ đã cứu sống bệnh nhân.