verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, thu hút, lôi cuốn. To entice; to attract. Ví dụ : "The new cafe owner's enticing aroma of freshly baked bread alluring customers into the shop. " Mùi thơm lừng của bánh mì mới nướng từ quán cà phê mới khai trương đã lôi cuốn khách hàng vào bên trong. appearance character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quyến rũ, vẻ quyến rũ, sức hấp dẫn. The action of the verb allure. Ví dụ : "The alluring of a comfortable bed after a long day of work is hard to resist. " Sự quyến rũ của một chiếc giường êm ái sau một ngày dài làm việc thật khó cưỡng lại. action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn. Having the power to allure. Ví dụ : "The new teacher's engaging personality made her classes alluring to the students. " Tính cách thu hút của cô giáo mới khiến những tiết học của cô trở nên vô cùng hấp dẫn đối với học sinh. appearance character style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc