verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, cám dỗ, thu hút. To lure; to attract by arousing desire or hope. Ví dụ : "I enticed the little bear into the trap with a pot of honey." Tôi đã dụ dỗ con gấu nhỏ vào bẫy bằng một hũ mật ong thơm ngon. mind emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cám dỗ, sự quyến rũ. Enticement; temptation Ví dụ : "The enticing aroma of freshly baked cookies made the children beg for a treat. " Mùi thơm quyến rũ của bánh quy mới nướng khiến bọn trẻ nài nỉ xin ăn bằng được. mind sensation emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn. That entices; alluring; attractive; charming Ví dụ : "The new video game was so enticing that I couldn't resist playing it all night. " Trò chơi điện tử mới hấp dẫn đến mức tôi không thể cưỡng lại việc chơi nó cả đêm. appearance character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc