Hình nền cho impatience
BeDict Logo

impatience

/ɪmˈpeɪʃəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự sốt ruột của anh ấy lộ rõ khi chờ xe buýt, anh ta liên tục gõ chân xuống đất một cách bồn chồn.