verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To pay (a debt, fine etc.). Ví dụ : "He is quitting the small fine for the overdue library book. " Anh ấy đang trả khoản tiền phạt nhỏ vì đã trả sách thư viện trễ hạn. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền đáp, trả ơn. To repay (someone) for (something). Ví dụ : "I am quitting you for your help with the dishes by baking you a cake. " Tôi làm bánh để đền đáp công bạn đã giúp tôi rửa bát. business economy finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo đáp, trả ơn, đền đáp. To repay, pay back (a good deed, injury etc.). Ví dụ : "After his friend helped him fix his bike, John felt obligated to quit the favor and offered to help her with her yard work. " Sau khi được bạn giúp sửa xe, John cảm thấy cần phải đền đáp lại ân tình này nên đã đề nghị giúp cô ấy làm vườn. action business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, thôi, bỏ. To conduct or acquit (oneself); to behave (in a specified way). Ví dụ : "He was told to quit himself like a gentleman, despite his anger. " Dù đang giận dữ, anh ta vẫn được khuyên cư xử như một người đàn ông lịch thiệp. action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ bỏ, thôi. To carry through; to go through to the end. Ví dụ : "She is quitting her job. " Cô ấy đang bỏ việc. achievement job business work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, buông tha. To set at rest; to free, as from anything harmful or oppressive; to relieve; to clear; to liberate. Ví dụ : "The doctor prescribed medication, quitting her of the persistent headache that had plagued her for weeks. " Bác sĩ kê đơn thuốc, giúp cô ấy giải thoát khỏi cơn đau đầu dai dẳng đã hành hạ cô ấy suốt nhiều tuần. action achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nại, Xá tội, Tha bổng. To release from obligation, accusation, penalty, etc.; to absolve; to acquit. Ví dụ : "The judge is quitting him of all charges due to lack of evidence. " Quan tòa bãi nại cho anh ta khỏi mọi cáo buộc vì thiếu bằng chứng. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ bỏ, thôi. To abandon, renounce (a thing). Ví dụ : "After a week of struggling, he considered quitting his new job. " Sau một tuần vật lộn, anh ấy đã nghĩ đến việc bỏ công việc mới. action job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rời đi. To leave (a place). Ví dụ : "He was quitting the office late tonight because of the deadline. " Tối nay anh ấy rời văn phòng muộn vì hạn chót công việc. job business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chức, thôi việc. To resign from (a job, office, position, etc.). Ví dụ : "After having to work overtime without being paid, I quit my job." Sau khi phải làm thêm giờ mà không được trả lương, tôi đã từ chức/thôi việc. job business work position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ bỏ, thôi. To stop, give up (an activity) (usually + gerund or verbal noun). Ví dụ : "John is planning to quit smoking." John đang dự định bỏ thuốc lá. action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát, đóng. To close (an application). Ví dụ : "After finishing my homework, I am quitting the computer application. " Làm xong bài tập về nhà, tôi sẽ thoát ứng dụng máy tính. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, sự từ bỏ, sự thôi việc. The deliberate ending of something. Ví dụ : "His quitting the soccer team surprised everyone. " Việc anh ấy bỏ đội bóng đá làm mọi người rất ngạc nhiên. action event process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, cai, từ bỏ. The ceasing of a habit, especially smoking cigarettes or other addictive behaviors. Ví dụ : "The hardest part about quitting was the constant craving for a cigarette. " Điều khó khăn nhất khi cai thuốc lá là cảm giác thèm thuốc liên tục. medicine mind action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ việc, thôi việc, sự từ chức. The termination of employment, initiated by the employee. Ví dụ : "Maria's quitting was a surprise to her colleagues because she seemed happy at work. " Việc Maria bất ngờ nộp đơn xin thôi việc khiến đồng nghiệp của cô ấy ngạc nhiên vì cô ấy có vẻ rất vui vẻ khi làm việc. job work business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc