Hình nền cho quitting
BeDict Logo

quitting

/ˈkwɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trả, thanh toán.

Ví dụ :

"He is quitting the small fine for the overdue library book. "
Anh ấy đang trả khoản tiền phạt nhỏ vì đã trả sách thư viện trễ hạn.