Hình nền cho intensifier
BeDict Logo

intensifier

/ɪnˈtɛnsɪfaɪər/

Định nghĩa

noun

Tính từ tăng cường, từ nhấn mạnh.

Ví dụ :

Bột ớt cay chính là thành phần tăng cường vị cay trong công thức này, khiến món súp cay hơn rất nhiều.