noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính từ tăng cường, từ nhấn mạnh. That which intensifies. Ví dụ : "The spicy chili powder was the intensifier in the recipe, making the soup much hotter. " Bột ớt cay chính là thành phần tăng cường vị cay trong công thức này, khiến món súp cay hơn rất nhiều. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ nhấn mạnh, phụ từ tăng tiến. A word or particle that heightens the intensity of meaning of a term. Ví dụ : "The word "very" is an intensifier that makes the adjective "happy" stronger. " Từ "rất" là một từ nhấn mạnh, nó làm cho tính từ "vui" trở nên mạnh mẽ hơn. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tăng cường độ, chất làm đậm. A chemical agent used to intensify the lights or shadows of a photograph. Ví dụ : "The photographer used an intensifier to darken the shadows in the family portrait. " Để làm đậm vùng tối trong bức chân dung gia đình, nhiếp ảnh gia đã dùng một loại chất tăng cường độ ảnh. chemistry art substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc