Hình nền cho hotter
BeDict Logo

hotter

/ˈhɑtər/ /ˈhɑɾər/

Định nghĩa

adjective

Nóng hơn, oi bức hơn.

Ví dụ :

Anh ấy quên mất cái chảo đang nóng hôi hổi nên bị bỏng tay.
adjective

Nóng hổi, ăn cắp, trộm cắp.

Ví dụ :

Hàng hóa bị ăn cắp/trộm cắp.
adjective

Nóng hơn, nhiễm điện.

Ví dụ :

"a hot wire"
Một sợi dây điện bị nhiễm điện.
adjective

Nóng, có tính phóng xạ.

Ví dụ :

Máy đếm Geiger kêu tích tắc nhanh hơn, cho thấy khu vực đó đang ngày càng nhiễm xạ mạnh hơn.