verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, gom góp, chất đống. To collect into a mass or heap. Ví dụ : "The children amassed a large pile of colorful leaves in the park. " Bọn trẻ đã gom góp được một đống lớn lá cây đầy màu sắc trong công viên. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, gom góp, thu thập. To gather a great quantity of; to accumulate. Ví dụ : "to amass a treasure or a fortune" Tích lũy một kho báu hoặc một gia tài. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tích lũy, được tập hợp. Having been gathered or assembled in a large group. Ví dụ : "The amassed student artwork decorated the school hallway for the end-of-year exhibition. " Những tác phẩm nghệ thuật của học sinh được tích lũy và trưng bày đã trang trí hành lang trường học cho buổi triển lãm cuối năm. group amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc