Hình nền cho amnesia
BeDict Logo

amnesia

/ˌæmˈniʒə/ /æmˈniːz.i.ə/

Định nghĩa

noun

Mất trí nhớ, đãng trí.

Ví dụ :

Sau tai nạn, cô gái trẻ bị mất trí nhớ, thậm chí không nhớ nổi tên mình.