Hình nền cho amylose
BeDict Logo

amylose

/ˈæməloʊs/ /ˈæməloʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh mì hơi dính vì chứa tỷ lệ amylose cao hơn so với amylopectin; amylose là một dạng tinh bột hòa tan, được tạo thành từ các phân tử glucose nối tiếp nhau.