Hình nền cho carbohydrates
BeDict Logo

carbohydrates

/ˌkɑːrboʊˈhaɪdreɪts/ /ˌkɑːrbəˈhaɪdreɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những vi sinh vật này chủ yếu chịu trách nhiệm phân giải cellulose và các carbohydrate khác thành các axit béo dễ bay hơi (VFAs).
noun

Tinh bột, Chất bột đường.

Ví dụ :

Trước khi chạy marathon, vận động viên ăn một tô mì Ý lớn, vì biết mì Ý chứa nhiều tinh bột giúp cung cấp năng lượng.