adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính dự đoán, có tính tiên liệu. Characterized by anticipation. Ví dụ : "The children were all wearing anticipatory grins as the cake was served." Khi bánh được mang ra, bọn trẻ đứa nào đứa nấy đều toe toét cười, mặt rạng rỡ như thể đã biết trước điều gì sắp xảy ra. future time attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc