Hình nền cho anticipatory
BeDict Logo

anticipatory

/æntɪsɪpəˌtɔːri/ /æntɪˈsɪsɪpəˌtɔːri/

Định nghĩa

adjective

Mang tính dự đoán, có tính tiên liệu.

Ví dụ :

"The children were all wearing anticipatory grins as the cake was served."
Khi bánh được mang ra, bọn trẻ đứa nào đứa nấy đều toe toét cười, mặt rạng rỡ như thể đã biết trước điều gì sắp xảy ra.