Hình nền cho antidepressant
BeDict Logo

antidepressant

/ˌæntiːdɪˈpresənt/ /ˌæntaɪdɪˈpresənt/

Định nghĩa

noun

Thuốc chống trầm cảm, thuốc giải ưu sầu.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho Sarah thuốc chống trầm cảm để giúp cô ấy đối phó với cảm giác buồn bã và thiếu năng lượng.