

antidepressant
Định nghĩa
adjective
Chống trầm cảm.
Ví dụ :
Từ liên quan
pharmaceutical noun
/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/ /ˌfɑː.məˈkjuː.tɪ.kl̩/
Dược phẩm, thuốc.
counteracting verb
/ˌkaʊntərˈæktɪŋ/ /ˌkaʊnərˈæktɪŋ/
Kháng cự, chống lại, phản tác dụng.
counteracts noun
/ˈkaʊntəræks/
Phản ứng ngược, hành động đáp trả.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.