noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc kháng nấm, thuốc chống nấm. A drug that inhibits the growth of fungi. Ví dụ : "My doctor prescribed an antifungal to treat my athlete's foot. " Bác sĩ kê cho tôi thuốc kháng nấm để điều trị bệnh nấm da chân. medicine biology biochemistry disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng nấm, chống nấm. (pharmaceutical effect) That inhibits the growth of fungi; antimycotic. Ví dụ : "The doctor prescribed an antifungal cream to treat the athlete's foot. " Bác sĩ kê đơn một loại kem kháng nấm để điều trị bệnh nấm da chân cho vận động viên. medicine microorganism disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc