Hình nền cho antifungal
BeDict Logo

antifungal

/ˌæntiˈfʌŋɡəl/ /ˌæntaɪˈfʌŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Thuốc kháng nấm, thuốc chống nấm.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi thuốc kháng nấm để điều trị bệnh nấm da chân.