noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc kích dục, phương thuốc khơi gợi tình cảm. Something, generally a food or drug, having such an effect. Ví dụ : "Some people believe that chocolate is an aphrodisiac. " Một số người tin rằng sô cô la là một loại thức ăn kích thích ham muốn tình dục. food medicine sex substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích dục, khêu gợi ham muốn. Arousing or intensifying sexual desire. Ví dụ : "The spicy curry was considered an aphrodisiac by some members of the study group. " Món cà ri cay nồng được vài thành viên trong nhóm nghiên cứu xem là có tính kích dục. sex body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc