Hình nền cho apostasy
BeDict Logo

apostasy

/əˈpɒstəsi/

Định nghĩa

noun

Bội giáo, sự bỏ đạo.

Ví dụ :

Sau nhiều năm thực hành đạo mộ đạo, việc John công khai bội giáo (từ bỏ đức tin tôn giáo của mình) đã gây sốc cho gia đình và cộng đồng của anh ấy.