noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, sự từ bỏ, sự chối bỏ. The act of rejecting or renouncing something as invalid Ví dụ : "The student's renunciation of the test was deemed invalid by the teacher. " Việc học sinh từ chối làm bài kiểm tra đã bị giáo viên coi là không hợp lệ. philosophy religion doctrine moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ chức vị, thoái vị. The resignation of an ecclesiastical office Ví dụ : "The bishop's renunciation of his position surprised the entire church community. " Việc giám mục từ bỏ chức vị của mình đã khiến toàn thể cộng đồng nhà thờ rất bất ngờ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, khước từ. The act by which a person abandons a right acquired, but without transferring it to another. Ví dụ : "Her renunciation of the inheritance meant the money would go to the charity specified in the will, not to her siblings. " Việc cô ấy từ bỏ quyền thừa kế đồng nghĩa với việc số tiền đó sẽ thuộc về tổ chức từ thiện được chỉ định trong di chúc, chứ không phải anh chị em của cô ấy. right property law business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ ma quỷ và mọi cám dỗ của nó. In the Anglican baptismal service, the part in which the candidate in person or by his sureties renounces the Devil and all his works. Ví dụ : "The renunciation of evil is a key part of the Anglican baptism ceremony, where individuals promise to reject Satan and his influence. " Việc từ bỏ cái ác là một phần quan trọng trong lễ rửa tội Anh giáo, nơi các cá nhân hứa sẽ khước từ Satan và ảnh hưởng của hắn. religion ritual theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc