Hình nền cho applicants
BeDict Logo

applicants

/ˈæplɪkənts/ /ˈæpləkənts/

Định nghĩa

noun

Người xin việc, ứng viên.

Ví dụ :

"Our job advertisement attracted seven applicants."
Quảng cáo việc làm của chúng tôi đã thu hút bảy ứng viên.
noun

Ví dụ :

Trong phần mềm mô hình 3D, người dùng nhập tọa độ z ("z" coordinate), hay còn gọi là tọa độ z (tọa độ theo chiều sâu), để xác định độ sâu của vật thể.