

applicants
Định nghĩa
noun
Tọa độ z.
Ví dụ :
Từ liên quan
advertisement noun
/ədˈvɜːtɪsmənt/ /ədˈvɝtɪzmənt/
Quảng cáo, rao vặt, thông báo.
coordinate noun
/koʊˈɔːrdɪneɪt/ /koʊˈɔːrdənət/
Tọa độ.
dimensional adjective
/-ʃnəl/
Thuộc về kích thước, thuộc về chiều.
Bài toán yêu cầu chúng tôi phải hiểu được các mối quan hệ về kích thước và chiều của hình lập phương.
petitioner noun
/pəˈtɪʃənər/ /pɛˈtɪʃənər/