Hình nền cho modeling
BeDict Logo

modeling

/ˈmɑdəlɪŋ/ /ˈmɑdl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy làm mẫu đôi giày cho bạn bè xem.
noun

Tạo hình, diễn tả hình khối.

Ví dụ :

Bức vẽ của người họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật đổ bóng và tạo hình phối cảnh để tạo ra ảo ảnh về một vật thể ba chiều trên trang giấy.
noun

Mô hình hóa, xây dựng mô hình.

Ví dụ :

Giáo viên khoa học đã sử dụng một chương trình mô hình hóa để cho thấy các lực khác nhau ảnh hưởng đến một quả bóng đang di chuyển như thế nào (bằng cách xây dựng mô hình trên máy tính).