Hình nền cho fervor
BeDict Logo

fervor

/ˈfɝvɚ/

Định nghĩa

noun

Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành.

Ví dụ :

Huấn luyện viên huấn luyện đội bóng nước của mình với một lòng nhiệt huyết cháy bỏng.