noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng ý, tán thành. Agreement; act of agreeing Ví dụ : "I will give this act my assent." Tôi sẽ đồng ý với hành động này. politics government law state right society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành. To agree; to give approval. Ví dụ : "The manager assents to her employee's request for a day off. " Người quản lý đồng ý với yêu cầu xin nghỉ một ngày của nhân viên. law politics government society communication statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, chấp thuận. To admit a thing as true. Ví dụ : "She usually disagrees, but this time she assents to my plan for the family vacation. " Thường thì cô ấy không đồng ý đâu, nhưng lần này cô ấy chấp thuận kế hoạch đi nghỉ mát của gia đình mình rồi. attitude communication statement word philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc