noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng ý, chấp thuận. Agreement; act of agreeing Ví dụ : "I will give this act my assent." Tôi sẽ đồng ý với hành động này. attitude action right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành. To agree; to give approval. Ví dụ : "The committee members assented to the new proposal for the school fundraiser. " Các thành viên ủy ban đã tán thành với đề xuất mới cho việc gây quỹ của trường. government politics law right value attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu, đồng ý, tán thành. To admit a thing as true. Ví dụ : "The teacher asked if we understood the lesson, and we all assented by nodding our heads. " Cô giáo hỏi chúng tôi có hiểu bài không, và tất cả chúng tôi đều gật đầu đồng ý để cho cô biết là chúng tôi hiểu. attitude mind philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc