Hình nền cho asunder
BeDict Logo

asunder

/əˈsʌndə/ /əˈsʌndɚ/

Định nghĩa

adverb

Ra từng mảnh, thành nhiều mảnh.

Ví dụ :

Sợ ai đó tìm thấy kho báu của mình, bà ta xé bản đồ ra thành nhiều mảnh rồi ném chúng vào gió.