Hình nền cho lest
BeDict Logo

lest

/lɛst/

Định nghĩa

conjunction

Kẻo, e rằng, để tránh.

Ví dụ :

"He won’t go outside, lest he be eaten by those ravenous eagles."
Anh ấy sẽ không ra ngoài, kẻo bị lũ đại bàng đói khát kia ăn thịt mất.