adjective🔗ShareĐói ngấu, đói cồn cào, thèm thuồng. Very hungry."After running the marathon, I was ravenous and ate three sandwiches. "Sau khi chạy marathon, tôi đói ngấu nghiến và ăn liền ba cái bánh mì.sensationphysiologybodyfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTham lam, hám lợi. Grasping; characterized by strong desires."After running the marathon, the runners were ravenous for water and food. "Sau khi chạy marathon, các vận động viên vô cùng tham lam/háo hức muốn có nước và thức ăn.characterattitudehumansensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc