Hình nền cho ravenous
BeDict Logo

ravenous

/ˈɹævənəs/

Định nghĩa

adjective

Đói ngấu, đói cồn cào, thèm thuồng.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, tôi đói ngấu nghiến và ăn liền ba cái bánh mì.