BeDict Logo

atelier

/æ.təlˈjeɪ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "workshop" - Xưởng, công xưởng, xưởng sản xuất.
/ˈwɜːk.ʃɒp/ /ˈwɝk.ʃɑp/

Xưởng, công xưởng, xưởng sản xuất.

Xưởng gốm nhỏ nhắn nhưng ấm cúng, rất lý tưởng để làm ra những chiếc bát và đĩa độc đáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "surrounded" - Bao vây, vây quanh, bao bọc.
/səˈɹaʊndɪd/

Bao vây, vây quanh, bao bọc.

Ngôi nhà được bao quanh bởi một hàng rào cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "patterns" - Mẫu, khuôn mẫu.
/ˈpætərnz/ /ˈpætɪrnz/

Mẫu, khuôn mẫu.

Các mẫu may đã giúp tôi may một chiếc váy trông y hệt như trong hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "fabrics" - Kiến trúc
/ˈfæbrɪks/

Kiến trúc

Cửa hàng này bán rất nhiều loại vải khác nhau, như vải cotton, lụa và len.

Hình ảnh minh họa cho từ "designer" - Nhà thiết kế, người thiết kế.
/dɪˈzaɪnɚ/

Nhà thiết kế, người thiết kế.

Chị gái tôi là một nhà thiết kế thời trang, chuyên tạo ra những bộ quần áo đẹp cho người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "worked" - Làm việc, hoạt động.
workedverb
/wɜːkt/ /wɝkt/

Làm việc, hoạt động.

Anh ấy đang làm việc trong quán bar.

Hình ảnh minh họa cho từ "fashion" - Thời trang, mốt.
/ˈfæʃən/

Thời trang, mốt.

Mốt đồng phục học sinh mới nhất hiện nay là màu neon sáng chói, mặc dù nhiều phụ huynh cho rằng chúng không thực tế chút nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "studio" - Xưởng vẽ, phòng làm việc của họa sĩ, studio.
studionoun
/ˈstjuːdiəʊ/ /ˈstudioʊ/

Xưởng vẽ, phòng làm việc của họa , studio.

Thời gian đầu làm họa sĩ, xưởng vẽ của anh ấy khá chật chội.

Hình ảnh minh họa cho từ "artist" - Họa sĩ, nghệ sĩ.
artistnoun
/ˈɑːtɪst/ /ˈɑɹ.tɪst/

Họa , nghệ .

Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.