adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự miễn, tự kháng thể. Of or pertaining to autoimmunity. Ví dụ : "My doctor suspects I have an autoimmune disease because my body is attacking its own healthy cells. " Bác sĩ nghi ngờ tôi mắc bệnh tự miễn vì cơ thể tôi đang tấn công các tế bào khỏe mạnh của chính nó. medicine biology physiology disease body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc