Hình nền cho ayurvedic
BeDict Logo

ayurvedic

/ˌɑːjʊrˈveɪdɪk/ /ˌeɪjərˈveɪdɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về Ayurveda, theo Ayurveda.

Ví dụ :

Cô ấy giảm bớt căng thẳng nhờ thuốc theo phương pháp Ayurveda và trà thảo dược.