Hình nền cho insolvency
BeDict Logo

insolvency

[ɪnˈsɒlvn̩si]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The company faces insolvency."
Công ty đang đứng trước nguy cơ mất khả năng thanh toán và có thể dẫn đến phá sản.
noun

Mất khả năng thanh toán, phá sản.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chật vật với việc trả nợ và doanh số bán hàng giảm sút, cuối cùng công ty đã tuyên bố mất khả năng thanh toán, đồng nghĩa với việc phá sản.