Hình nền cho bavardage
BeDict Logo

bavardage

/bævɑːrˈdɑːʒ/ /bɑːvɑːrˈdɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Ba hoa, chuyện phiếm.

Ví dụ :

Tiếng ba hoa của đám học sinh làm ồn ào cả lớp trước khi giáo viên đến.