noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, rạch, sông cụt. A slow-moving, often stagnant creek or river. Ví dụ : "Our kayaking trip was peaceful as we paddled slowly through the bayou, its still water reflecting the trees. " Chuyến đi chèo thuyền kayak của chúng tôi thật yên bình khi chúng tôi chầm chậm lướt qua con rạch, mặt nước tĩnh lặng của nó phản chiếu bóng cây. geography environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi lầy, đầm lầy. A swamp, a marshy (stagnant) body of water. Ví dụ : "The family took a boat ride through the bayou to see the alligators. " Gia đình đó đi thuyền dạo chơi qua vùng đầm lầy để xem cá sấu. geography environment nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc