Hình nền cho stagnant
BeDict Logo

stagnant

/ˈstæɡnənt/

Định nghĩa

adjective

Đọng, tù đọng, trì trệ.

Ví dụ :

"a stagnant pool"
Một vũng nước đọng, không lưu thông nên dễ bị ô nhiễm.