adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọng, tù đọng, trì trệ. Lacking freshness, motion, or flow; decaying through stillness. Ví dụ : "a stagnant pool" Một vũng nước đọng, không lưu thông nên dễ bị ô nhiễm. environment condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình trệ, trì trệ, không phát triển. Without progress or change; stale; inactive. Ví dụ : "a stagnant economy" Một nền kinh tế đình trệ. business economy condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc