BeDict Logo

swamp

/swɒmp/ /swɑmp/
Hình ảnh minh họa cho swamp: Đầm lầy, bãi lầy, vùng lầy.
 - Image 1
swamp: Đầm lầy, bãi lầy, vùng lầy.
 - Thumbnail 1
swamp: Đầm lầy, bãi lầy, vùng lầy.
 - Thumbnail 2
noun

Sau một tuần mưa lớn, cánh đồng thấp của công viên đã biến thành một bãi lầy lầy lội.