noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng kayak, thuyền kayak. A type of small boat, covered over by a surface deck, powered by the occupant or occupants using a double-bladed paddle in a sitting position, from a hole in the surface deck Ví dụ : "My grandfather uses his kayak to go fishing every weekend. " Ông tôi chèo thuyền kayak đi câu cá mỗi cuối tuần. sport vehicle nautical sailing environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền kayak. To use a kayak, to travel or race in a kayak. Ví dụ : "Kayaking is an Olympic sport." Chèo thuyền kayak là một môn thể thao Olympic. sport vehicle nautical sailing action entertainment ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền kayak, đi thuyền kayak. To traverse (a body of water) by kayak. Ví dụ : "The family will kayak the lake this weekend. " Gia đình sẽ chèo thuyền kayak trên hồ vào cuối tuần này. sport nautical vehicle action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc