verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy. To grasp and remove quickly. Ví dụ : "He snatched up the phone." Anh ấy chộp lấy cái điện thoại. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, chộp, vồ. To attempt to seize something suddenly. Ví dụ : "to snatch at a rope" Vồ lấy sợi dây. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy, vồ lấy. To take or seize hastily, abruptly, or without permission or ceremony. Ví dụ : "to snatch a kiss" Chộp lấy một nụ hôn. action police property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy, cuỗm. To steal. Ví dụ : "Someone has just snatched my purse!" Ai đó vừa giật mất ví của tôi rồi! property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy chiến thắng vào phút chót. (by extension) To take (a victory) at the last moment. Ví dụ : ""Our team snatched the win in the final seconds with a last-minute goal." " Đội của chúng ta đã giật lấy chiến thắng vào những giây cuối cùng nhờ một bàn thắng phút chót. achievement sport action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp lấy, tranh thủ. To do something quickly in the limited time available. Ví dụ : "He snatched a glimpse of her while her mother had her back turned." Anh ấy chớp lấy cơ hội nhìn thoáng qua cô ấy lúc mẹ cô ấy quay lưng đi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, đẹp trai, cuốn hút. Good-looking. Ví dụ : "Her outfit was snatched for the party. " Bộ đồ của cô ấy mặc đi tiệc bảnh bao hết sẩy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc