BeDict Logo

benchmarked

/ˈbentʃmɑːrkt/ /ˈbentʃmɑːrktɪd/
Hình ảnh minh họa cho benchmarked: Đánh giá, so sánh, đối chiếu.
verb

Giáo viên đã so sánh bài luận của từng học sinh với điểm trung bình của cả lớp để đánh giá mức độ hoàn thành bài của các em so với mặt bằng chung.