verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng lợi, có lợi, đem lại lợi ích. To be or to provide a benefit to. Ví dụ : "Taking the online course is benefiting my career prospects. " Việc học khóa học trực tuyến đang đem lại lợi ích cho triển vọng nghề nghiệp của tôi. aid value service business economy finance society moral achievement function ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng lợi, được hưởng. To receive a benefit (from); to be a beneficiary. Ví dụ : "Taking the online course is benefiting her career by providing her with new skills. " Tham gia khóa học trực tuyến đang giúp ích cho sự nghiệp của cô ấy, vì nó cung cấp cho cô ấy những kỹ năng mới (và nhờ đó cô ấy được hưởng lợi). business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc