Hình nền cho benefiting
BeDict Logo

benefiting

/ˈbɛnɪfɪtɪŋ/ /ˈbɛnəfɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hưởng lợi, có lợi, đem lại lợi ích.

Ví dụ :

"Taking the online course is benefiting my career prospects. "
Việc học khóa học trực tuyến đang đem lại lợi ích cho triển vọng nghề nghiệp của tôi.