Hình nền cho bequeathed
BeDict Logo

bequeathed

/bɪˈkwiːðd/ /bɪˈkwiːθt/

Định nghĩa

verb

Truyền lại, để lại, di tặng.

Ví dụ :

Trong di chúc của mình, bà tôi đã di tặng bộ trang sức cổ cho tôi.