Hình nền cho beseeching
BeDict Logo

beseeching

/bɪˈsiːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Van xin, cầu khẩn, khẩn cầu.

Ví dụ :

"The little boy was beseeching his mother to buy him the toy car. "
Cậu bé van xin mẹ mua cho cậu chiếc xe đồ chơi.