Hình nền cho implore
BeDict Logo

implore

/ɪmˈplɔː/ /ɪmˈplɔɹ/

Định nghĩa

verb

Van xin, khẩn nài, cầu khẩn.

Ví dụ :

Bạn học sinh khẩn nài thầy giáo cho thêm thời gian làm dự án.