verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trát, làm ô uế. To smear over; smear all over; sully. Ví dụ : "The toddler decided to besmear the entire wall with his chocolate pudding. " Đứa bé mới biết đi quyết định bôi hết cả tường bằng món pudding sô cô la của mình. appearance action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc