Hình nền cho besmear
BeDict Logo

besmear

/bɪˈsmɪr/ /biˈsmɪr/

Định nghĩa

verb

Bôi, trát, làm ô uế.

Ví dụ :

Đứa bé mới biết đi quyết định bôi hết cả tường bằng món pudding sô cô la của mình.