noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia súc, thú vật nuôi. Cattle. Ví dụ : "The farmer needs to buy more feed for his bestial. " Người nông dân cần mua thêm thức ăn cho gia súc của mình. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dã man, thú tính. Beast-like Ví dụ : "The stray dog's bestial growl warned us to stay away from her puppies. " Tiếng gầm gừ dã man như thú của con chó hoang cảnh báo chúng tôi phải tránh xa đàn chó con của nó. animal nature inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc