Hình nền cho growl
BeDict Logo

growl

/ɡɹaʊl/

Định nghĩa

noun

Tiếng gầm gừ.

Ví dụ :

Tiếng gầm gừ của con chó làm lũ trẻ chạy vội vào nhà.
noun

Tiếng gầm gừ (đe dọa), tiếng càu nhàu (hung dữ).

Ví dụ :

Tiếng càu nhàu giận dữ của anh ấy về điểm kiểm tra bất công nhỏ đến mức hầu như không nghe thấy, nhưng nó thể hiện rõ sự tức giận của anh.