noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gầm gừ. A deep, rumbling, threatening sound made in the throat by an animal. Ví dụ : "The dog's growl made the children run inside. " Tiếng gầm gừ của con chó làm lũ trẻ chạy vội vào nhà. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sôi bụng. (by extension) The rumbling sound made by a person's stomach when hungry. Ví dụ : "A loud growl echoed from his stomach as he waited for lunch. " Một tiếng sôi bụng lớn vang lên từ bụng anh ấy khi anh chờ bữa trưa. physiology sound body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gầm gừ (đe dọa), tiếng càu nhàu (hung dữ). (by extension) An aggressive grumbling. Ví dụ : "His growl about the unfair test grade was barely audible, but it clearly showed his anger. " Tiếng càu nhàu giận dữ của anh ấy về điểm kiểm tra bất công nhỏ đến mức hầu như không nghe thấy, nhưng nó thể hiện rõ sự tức giận của anh. sound animal action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rè rè, tiếng ồ ồ. (by extension) A low-pitched rumbling sound produced with a wind instrument. Ví dụ : "The old tuba produced a low growl that vibrated through the band room. " Chiếc tuba cũ phát ra một tiếng rè rè trầm thấp làm rung cả phòng tập nhạc. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, rít. To utter a deep guttural sound, as an angry animal; to give forth an angry, grumbling sound. Ví dụ : "The dog growled at me as I walked past." Con chó gầm gừ với tôi khi tôi đi ngang qua. animal sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, rền rĩ. Of a wind instrument: to produce a low-pitched rumbling sound. Ví dụ : "The tuba began to growl low notes during the school band's warm-up. " Trong lúc ban nhạc trường khởi động, chiếc tuba bắt đầu rền rĩ những nốt trầm. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi tin nhắn qua Growl. To send a user a message via the Growl software library. Ví dụ : "The monitoring system will automatically growl me if the server goes down. " Hệ thống giám sát sẽ tự động gửi tin nhắn qua Growl cho tôi nếu máy chủ bị sập. computing communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, gầm, rít. To express (something) by growling. Ví dụ : "The old man growled his displeasure at the postman." Ông lão gầm gừ thể hiện sự không hài lòng với người đưa thư. sound animal action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ. To play a wind instrument in a way that produces a low-pitched rumbling sound. Ví dụ : "The tuba player growled a low, rumbling sound during the school band practice. " Trong buổi tập của ban nhạc trường, người chơi tuba đã thổi ra một âm thanh trầm đục, gầm gừ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc